Chuyển đến nội dung
人身

rénshēn

Hán Việt: NHÂN THÂN

HSK7–9

1Danh từ

  1. nhân thân
  2. thân thể
  3. bản thân con người

Ví dụ

  1. 法律严格保护公民的人身安全。

    Fǎlǜ yángé bǎohù gōngmín de rénshēn ānquán.

    Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt an toàn thân thể của công dân.

  2. 在网络交流中,我们不应该进行人身攻击。

    Zài wǎngluò jiāoliú zhōng, wǒmen bù yīnggāi jìnxíng rénshēn gōngjī.

    Trong giao tiếp trên mạng, chúng ta không nên công kích cá nhân.

  3. 买一份人身保险是对家人负责的表现。

    Mǎi yí fèn rénshēn bǎoxiǎn shì duì jiārén fùzé de biǎoxiàn.

    Mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là biểu hiện của sự có trách nhiệm với gia đình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人身安全 rénshēn ānquánan toàn tính mạng, thân thể
  • 人身攻击 rénshēn gōngjīcông kích cá nhân
  • 人身自由 rénshēn zìyóutự do thân thể
  • 人身保险 rénshēn bǎoxiǎnbảo hiểm nhân thọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的身体或生命、名誉等属于个人的权利。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

人身 + danh từ

thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như 安全 (an toàn), 自由 (tự do), 攻击 (công kích). VD: 侵犯他人的人身自由是违法的。– Xâm phạm tự do thân thể của người khác là phạm pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “人身” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1