1Danh từ
- nhân thân
- thân thể
- bản thân con người
Ví dụ
Fǎlǜ yángé bǎohù gōngmín de rénshēn ānquán.
Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt an toàn thân thể của công dân.
Zài wǎngluò jiāoliú zhōng, wǒmen bù yīnggāi jìnxíng rénshēn gōngjī.
Trong giao tiếp trên mạng, chúng ta không nên công kích cá nhân.
Mǎi yí fèn rénshēn bǎoxiǎn shì duì jiārén fùzé de biǎoxiàn.
Mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là biểu hiện của sự có trách nhiệm với gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的身体或生命、名誉等属于个人的权利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人身 + danh từ
thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như 安全 (an toàn), 自由 (tự do), 攻击 (công kích). VD: 侵犯他人的人身自由是违法的。– Xâm phạm tự do thân thể của người khác là phạm pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “人身” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
