Từ điển chưa có mục “载歌载舞”. Pinyin tham khảo: zài gē zài wǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàjiā zàigē-zàiwǔ, huānqìng fēngshōu.
Mọi người ca múa tưng bừng, hân hoan đón mừng mùa màng bội thu.
Từ mục 欢庆
Yǎnyuánmen shǒuchí bàwángbiān zàigē-zàiwǔ.
Các diễn viên cầm roi bá vương vừa múa vừa hát.
Từ mục 霸王鞭
Tāmen shēn chuān mínzú fúzhuāng, zàigē-zàiwǔ.
Họ mặc trang phục dân tộc, vừa hát vừa múa.
Từ mục 歌舞
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
