Chuyển đến nội dung
一起

yìqǐ

Hán Việt: NHẤT KHỞI

Phó từDanh từ

HSK2

1Phó từ

  1. cùng nhau
  2. cùng nhau, cùng

Ví dụ

  1. 我们一起去超市吧。

    Wǒmen yìqǐ qù chāoshì ba.Chúng ta cùng đi siêu thị nhé.

  2. 明天我们一起吃午饭,怎么样?

    Míngtiān wǒmen yìqǐ chī wǔfàn, zěnmeyàng?Ngày mai chúng ta cùng ăn cơm trưa, thế nào?

2Danh từ

  1. một chỗ
  2. cùng một nơi

Ví dụ

  1. 把这些书放在一起。

    Bǎ zhèxiē shū fàng zài yìqǐ.Để những cuốn sách này lại cùng một chỗ.

  2. 这两个箱子堆在一起了。

    Zhè liǎng gè xiāngzi duī zài yìqǐ le.Hai chiếc thùng này chất đống vào một chỗ rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在一起 zài yìqǐở bên nhau
  • 一起走 yìqǐ zǒucùng đi
  • 一起做 yìqǐ zuòcùng làm
  • 聚在一起 jù zài yìqǐtụ họp cùng nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示合在一处或一块儿做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和……一起 + 动词

Cùng ai làm việc gì. VD: 我想和你一起去。– Tôi muốn cùng đi với bạn.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng

Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.

打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.

这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
起

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1