Từ điển chưa có mục “进食”. Pinyin tham khảo: jìn shí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā yīn wèibìng ér bù néng zhèngcháng jìnshí.
Anh ấy do đau dạ dày nên không thể ăn uống bình thường.
Từ mục 食
Jìn shípǐn jiāgōng chējiān bìxū pèidài fàwǎng.
Vào xưởng chế biến thực phẩm bắt buộc phải đội lưới trùm tóc.
Từ mục 发网
Jī jìnshí hòu, sùnáng huì míngxiǎn gǔ qǐlái.
Sau khi gà ăn, diều sẽ phồng to lên rõ rệt.
Từ mục 嗉囊
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
