Chuyển đến nội dung
远方遠方

yuǎnfāng

Hán Việt: VIỄN PHƯƠNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. nơi xa
  2. phương xa

Ví dụ

  1. 远方的朋友给我寄来了一份礼物。

    Yuǎnfāng de péngyou gěi wǒ jìláile yí fèn lǐwù.Người bạn ở phương xa gửi cho tôi một món quà.

  2. 他独自一人背上行囊,去往未知的远方。

    Tā dúzì yīrén bēi shàng xíngnang, qùwǎng wèizhī de yuǎnfāng.Anh ấy một mình khoác ba lô lên đường đến phương xa chưa từng biết tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 来自远方 láizì yuǎnfāngđến từ nơi xa
  • 去往远方 qùwǎng yuǎnfāngđi tới phương xa
  • 眺望远方 tiàowàng yuǎnfāngphóng tầm mắt ra xa
  • 诗和远方 shī hé yuǎnfāngthơ ca và chốn xa xôi (lý tưởng sống)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遥远的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 / 在 / 向 + 远方

Kết hợp với giới từ chỉ phương hướng hoặc vị trí để nói về nơi xa xôi. VD: 从远方走来 – Đi từ phương xa tới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1