1Động từ
- truy nguyên
- ngược dòng tìm hiểu
- bắt nguồn từ
Ví dụ
Zhè mén shǒuyì de lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào Qīngcháo.Lịch sử của nghề thủ công này có thể truy nguyên về tận thời nhà Thanh.
Zhè zhǒng chuántǒng xísú zhuīsù qǐlai yǐjīng yǒu shàng qiān nián de lìshǐ le.Phong tục truyền thống này ngược dòng tìm hiểu thì đã có lịch sử hàng ngàn năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻探索事物的渊源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
追溯到 + thời gian/thời đại
Dùng để chỉ nguồn gốc của sự vật, sự việc bắt nguồn hoặc có từ thời điểm nào trong quá khứ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
