Chuyển đến nội dung
通知

tōngzhī

Hán Việt: THÔNG TRI

Động từ

HSK4Lượng từ: 个、份

1Động từ

  1. thông báo
  2. báo tin
  3. giấy thông báo

Ví dụ

  1. 请通知大家明天开会。

    Qǐng tōngzhī dàjiā míngtiān kāihuì.Xin hãy thông báo cho mọi người ngày mai họp.

  2. 我还没接到面试通知。

    Wǒ hái méi jiē dào miànshì tōngzhī.Tôi vẫn chưa nhận được thông báo phỏng vấn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接到通知 jiēdào tōngzhīnhận được thông báo
  • 发出通知 fāchū tōngzhīphát ra thông báo
  • 正式通知 zhèngshì tōngzhīthông báo chính thức
  • 及时通知 jíshí tōngzhīthông báo kịp thời
  • 书面通知 shūmiàn tōngzhīthông báo bằng văn bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把事情传达给别人;通告的文告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通知 + ai + cụm động từ / phân câu

Dùng như động từ mang hai tân ngữ, báo cho ai làm việc gì hoặc biết việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1