Chuyển đến nội dung
隐瞒隱瞞

yǐnmán

Hán Việt: ẨN MAN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. giấu giếm
  2. che giấu

Ví dụ

  1. 你不要隐瞒事实真相。

    Nǐ bùyào yǐnmán shìshí zhēnxiàng.Bạn đừng che giấu sự thật.

  2. 他对医生隐瞒了自己的真实病情。

    Tā duì yīshēng yǐnmán le zìjǐ de zhēnshí bìngqíng.Anh ta đã giấu bác sĩ tình trạng bệnh thực sự của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隐瞒真相 yǐnmán zhēnxiànggiấu giếm sự thật
  • 有所隐瞒 yǒusuǒ yǐnmáncó sự che giấu
  • 隐瞒病情 yǐnmán bìngqínggiấu bệnh tình
  • 毫无隐瞒 háo wú yǐnmánkhông hề giấu giếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

掩盖真实情况不让人知道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对/向 + đối tượng + 隐瞒 + sự việc

Che giấu điều gì đối với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

公开gōngkāicông khai; rõ ràng cho mọi người biết; công bố坦白tǎnbáingay thẳng; thật thà; thẳng thắn透露tòulùtiết lộ; để lộ; hé lộ告诉gàosubảo; nói cho biết; bảo, nói cho biết发现fāxiànphát hiện; nhận ra; tìm thấy通知tōngzhīthông báo; báo tin; giấy thông báo指出zhǐchūchỉ ra; nêu ra; chỉ ra, vạch rõ表明biǎomíngchứng tỏ; nói rõ; biểu thị rõ ràng公布gōngbùcông bố; thông báo công khai; công bố, thông báo công khai显示xiǎnshìhiển thị; thể hiện; cho thấy曝光bàoguāngvạch trần; phơi bày (tiêu cực) ra ánh sáng; phơi sáng (nhiếp ảnh)表白biǎobáitỏ tình; thổ lộ tình cảm; giãi bày告gàobảo; nói cho biết; thông báo告知gàozhībáo cho biết; thông báo交代jiāodàibàn giao; dặn dò; giao phó揭发jiēfāvạch trần; tố cáo; vạch mặt揭露jiēlùvạch trần; bóc trần; vạch mặt揭示jiēshìtiết lộ; vạch rõ; làm sáng tỏ揭晓jiēxiǎocông bố; hé lộ; tiết lộ kết quả举报jǔbàotố cáo; tố giác; báo cáo sai phạm披露pīlùtiết lộ; vạch trần; công bố倾诉qīngsùdốc bầu tâm sự; bộc bạch; thổ lộ如实rúshíđúng sự thật; như thực; trung thực申报shēnbàokhai báo; đăng ký (với cơ quan thẩm quyền)诉说sùshuōgiãi bày; kể lể; tâm sự谈及tánjínói đến; nhắc đến; đề cập tới坦言tǎnyánnói thẳng; thẳng thắn nói; bộc bạch提及tíjíđề cập; nhắc tới宣扬xuānyángtuyên truyền; quảng bá; rêu rao戳穿chuōchuānđâm thủng; chọc thủng; vạch trần检举jiǎnjǔtố cáo; tố giác; vạch trần揭穿jiēchuānvạch trần; bóc trần; lật tẩy揭开jiēkāimở ra; vạch ra; hé mở说出shuōchūnói ra; thốt ra透漏tòulòutiết lộ; làm lộ; để lộ (thông tin, tin tức)指明zhǐmíngchỉ rõ; chỉ ra; nêu rõ表露biǎolùbộc lộ, biểu lộ; bộc lộ, để lộ明言míngyánnói thẳng, nói rõ

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隐
瞒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1