Chuyển đến nội dung
损失損失

sǔnshī

Hán Việt: TỔN THẤT

HSK5Lượng từ: 笔、笔

1Động từ

  1. mất mát
  2. tổn thất
  3. sự thiệt hại

Ví dụ

  1. 这次火灾损失惨重。

    Zhè cì huǒzāi sǔnshī cǎnzhòng.

    Vụ hỏa hoạn lần này tổn thất nặng nề.

  2. 我们必须尽量减少经济损失。

    Wǒmen bìxū jìnliàng jiǎnshǎo jīngjì sǔnshī.

    Chúng ta phải cố gắng giảm bớt thiệt hại kinh tế.

  3. 这场暴雨给农作物带来了巨大的损失。

    Zhè chǎng bàoyǔ gěi nóngzuòwù dài lái le jùdà de sǔnshī.

    Cơn mưa bão này đã mang lại tổn thất to lớn cho hoa màu.

2Danh từ

  1. tổn thất, thiệt hại
  2. tổn thất, mất mát

Ví dụ

  1. 钱包被小偷偷走了,幸好里面的钱不多,损失不算大。

    Qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le, xìnghǎo lǐmiàn de qián bù duō, sǔnshī bú suàn dà.

    Ví tiền bị kẻ trộm lấy mất rồi, may mà tiền bên trong không nhiều, tổn thất không tính là lớn.

  2. 这次暴雨给当地农户造成了严重的经济损失。

    Zhè cì bàoyǔ gěi dāngdì nónghù zàochéng le yánzhòng de jīngjì sǔnshī.

    Trận mưa bão lần này đã gây tổn thất kinh tế nghiêm trọng cho các hộ nông dân địa phương.

  3. 由于应对得当,台风过境没有造成重大经济损失。

    Yóuyú yìngduì dédàng, táifēng guòjìng méiyǒu zàochéng zhòngdà jīngjì sǔnshī.

    Nhờ ứng phó kịp thời nên cơn bão đi qua không gây tổn thất lớn về kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济损失 jīngjì sǔnshītổn thất kinh tế
  • 巨大损失 jùdà sǔnshītổn thất to lớn
  • 减少损失 jiǎnshǎo sǔnshīgiảm thiểu tổn thất
  • 弥补损失 míbǔ sǔnshībù đắp tổn thất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

损耗并失去;消耗或丧失的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

造成 / 带来 + 损失

Gây ra hoặc đem lại tổn thất, mất mát. VD: 造成重大损失 – Gây ra thiệt hại nặng nề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

损
失

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1