1Động từ
- mất mát
- tổn thất
- sự thiệt hại
Ví dụ
Zhè cì huǒzāi sǔnshī cǎnzhòng.
Vụ hỏa hoạn lần này tổn thất nặng nề.
Wǒmen bìxū jìnliàng jiǎnshǎo jīngjì sǔnshī.
Chúng ta phải cố gắng giảm bớt thiệt hại kinh tế.
Zhè chǎng bàoyǔ gěi nóngzuòwù dài lái le jùdà de sǔnshī.
Cơn mưa bão này đã mang lại tổn thất to lớn cho hoa màu.
2Danh từ
- tổn thất, thiệt hại
- tổn thất, mất mát
Ví dụ
Qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le, xìnghǎo lǐmiàn de qián bù duō, sǔnshī bú suàn dà.
Ví tiền bị kẻ trộm lấy mất rồi, may mà tiền bên trong không nhiều, tổn thất không tính là lớn.
Zhè cì bàoyǔ gěi dāngdì nónghù zàochéng le yánzhòng de jīngjì sǔnshī.
Trận mưa bão lần này đã gây tổn thất kinh tế nghiêm trọng cho các hộ nông dân địa phương.
Yóuyú yìngduì dédàng, táifēng guòjìng méiyǒu zàochéng zhòngdà jīngjì sǔnshī.
Nhờ ứng phó kịp thời nên cơn bão đi qua không gây tổn thất lớn về kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
损耗并失去;消耗或丧失的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
造成 / 带来 + 损失
Gây ra hoặc đem lại tổn thất, mất mát. VD: 造成重大损失 – Gây ra thiệt hại nặng nề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
