Chuyển đến nội dung
那时那時

nàshí

Hán Việt: NA THỜI

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. lúc đó
  2. khi đó
  3. hồi đó

Ví dụ

  1. 那时我还是个小学生。

    Nàshí wǒ háishì ge xiǎoxuéshēng.Hồi đó tôi vẫn còn là học sinh tiểu học.

  2. 那时生活虽然苦,但很快乐。

    Nàshí shēnghuó suīrán kǔ, dàn hěn kuàilè.Lúc đó cuộc sống tuy vất vả nhưng rất vui vẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从那时起 cóng nàshí qǐkể từ lúc đó
  • 那时那时 nàshí nàshíkhi đó khi đó
  • 直到那时 zhídào nàshímãi cho đến lúc đó
  • 那时节 nà shíjiévào thời điểm đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指过去或将来的某个时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从那时起,……

Biểu thị mốc thời gian bắt đầu một trạng thái hoặc sự việc từ quá khứ đến nay. VD: 从那时起,我们成了好朋友。– Kể từ lúc đó, chúng tôi trở thành bạn tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

那
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1