Chuyển đến nội dung
邮票郵票

yóupiào

Hán Việt: BƯU PHIẾU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张、套、枚

1Danh từ

  1. tem thư
  2. con tem
  3. con tem, tem thư

Ví dụ

  1. 他从小就喜欢集邮票。

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan jí yóupiào.Từ nhỏ anh ấy đã thích sưu tập tem thư.

  2. 寄信前别忘了贴邮票。

    Jì xìn qián bié wàng le tiē yóupiào.Trước khi gửi thư đừng quên dán tem thư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴邮票 tiē yóupiàodán tem thư
  • 集邮票 jí yóupiàosưu tầm tem thư
  • 纪念邮票 jìniàn yóupiàotem kỷ niệm
  • 一枚邮票 yī méi yóupiàomột con tem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

邮资凭证,由邮政局发行,贴在信封或邮件上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

贴 + 邮票

kết hợp động tân: dán tem thư lên bì thư hoặc kiện hàng. VD: 把邮票贴在信封上 – dán tem lên phong bì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1