1Danh từ
- ngoại ô
- ngoại thành
- vùng ven
- ngoại ô, vùng ven
Ví dụ
Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù jiāowài yěcān.
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở vùng ngoại ô.
Jiāowài de kōngqì bǐ shì zhōngxīn qīngxīn de duō.
Không khí ở ngoại ô trong lành hơn nhiều so với trung tâm thành phố.
Tā zài jiāowài mǎi le yí dòng xiǎo biéshù.
Anh ấy đã mua một căn biệt thự nhỏ ở vùng ngoại ô.
Chèn zhe qínghǎo tiānqì, wǒmen quán jiā qù jiāowài yěcān.
Tranh thủ lúc trời nắng đẹp, cả nhà tôi đi dã ngoại ở ngoại ô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市外面的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/去 + 郊外 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động ở vùng ngoại ô. VD: 我们去郊外散步。– Chúng tôi ra ngoại ô dạo bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
