Chuyển đến nội dung
郊外

jiāowài

Hán Việt: GIAO NGOẠI

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ngoại ô
  2. ngoại thành
  3. vùng ven
  4. ngoại ô, vùng ven

Ví dụ

  1. 周末我们打算去郊外野餐。

    Zhōumò wǒmen dǎsuàn qù jiāowài yěcān.

    Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở vùng ngoại ô.

  2. 郊外的空气比市中心清新得多。

    Jiāowài de kōngqì bǐ shì zhōngxīn qīngxīn de duō.

    Không khí ở ngoại ô trong lành hơn nhiều so với trung tâm thành phố.

  3. 他在郊外买了一栋小别墅。

    Tā zài jiāowài mǎi le yí dòng xiǎo biéshù.

    Anh ấy đã mua một căn biệt thự nhỏ ở vùng ngoại ô.

  4. 趁着晴好天气,我们全家去郊外野餐。

    Chèn zhe qínghǎo tiānqì, wǒmen quán jiā qù jiāowài yěcān.

    Tranh thủ lúc trời nắng đẹp, cả nhà tôi đi dã ngoại ở ngoại ô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去郊外 qù jiāowàiđi ra ngoại ô
  • 漫步郊外 mànbù jiāowàidạo bước ngoại ô
  • 郊外风光 jiāowài fēngguāngphong cảnh ngoại ô
  • 住在郊外 zhù zài jiāowàisống ở ngoại ô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市外面的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/去 + 郊外 + động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động ở vùng ngoại ô. VD: 我们去郊外散步。– Chúng tôi ra ngoại ô dạo bộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

郊
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1