Chuyển đến nội dung
酒吧

jiǔbā

Hán Việt: TỬU BA

Danh từ

HSK5Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. quán bar
  2. quán rượu
  3. quán bar, quán rượu

Ví dụ

  1. 他们约好下班后去附近的酒吧喝一杯。

    Tāmen yuē hǎo xiàbān hòu qù fùjìn de jiǔbā hē yì bēi.Họ hẹn nhau sau khi tan làm sẽ đến quán bar gần đó uống một ly.

  2. 这家酒吧周末晚上总是很热闹。

    Zhè jiā jiǔbā zhōumò wǎnshang zǒngshì hěn rènào.Quán bar này tối cuối tuần lúc nào cũng rất náo nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去酒吧 qù jiǔbāđi quán bar
  • 开酒吧 kāi jiǔbāmở quán bar
  • 酒吧街 jiǔbā jiēphố quán bar
  • 一家酒吧 yì jiā jiǔbāmột quán bar

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提供酒类饮品并供人休闲消遣的营业场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 酒吧 + động từ

Làm gì đó ở quán bar.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
吧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1