1Động từ
- uống rượu vô độ
- nghiện ngập rượu chè
Ví dụ
Xùjiǔ yánzhòng wēihài shēntǐ jiànkāng.
Nghiện rượu chè gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Chángqī xùjiǔ shì dǎozhì jiātíng máodùn de zhòngyào yuányīn.
Nghiện rượu lâu ngày là nguyên nhân quan trọng dẫn đến mâu thuẫn gia đình.
Yīshēng jiànyì tā bìxū jièdiào xùjiǔ de huài xíguàn.
Bác sĩ khuyên anh ấy cần phải bỏ thói quen xấu uống rượu vô độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无节制地过量饮酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为/因 + 酗酒 + mà/kết quả
biểu thị hậu quả do say rượu, nghiện rượu gây nên. VD: 他因酗酒被公司解雇。– Anh ấy bị công ty sa thải do say xỉn rượu chè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
