1Danh từ
- nhân tố
- yếu tố
- nhân tố, yếu tố
Ví dụ
Nǔlì shì chénggōng de guānjiàn yīnsù.
Nỗ lực là yếu tố then chốt của thành công.
Yǐngxiǎng wùjià de yīnsù yǒu hěn duō.
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến vật giá.
Wǒmen yào chōngfèn kǎolǜ gè zhǒng búlì yīnsù.
Chúng ta phải cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố bất lợi.
Huánjìng shì yǐngxiǎng jiànkāng bù kě hūshì de zhòngyào yīnsù.
Môi trường là yếu tố quan trọng không thể xem nhẹ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Chúle zìshēn nǔlì zhīwài, jīyù tóngyàng shì qǔdé chénggōng bùkě hūshì de wàibù yīnsù.
Ngoài sự nỗ lực của bản thân, thời cơ cũng là một yếu tố bên ngoài không thể xem nhẹ để đạt được thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
构成事物本质的成分或决定事物成败的原因、条件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是 B 的 + tính từ + 因素
Biểu thị A là một yếu tố cấu thành hay quyết định đối với B. VD: 信心是克服困难的重要因素。– Tự tin là yếu tố quan trọng để vượt qua khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
