Chuyển đến nội dung
酱油醬油

jiàngyóu

Hán Việt: TƯƠNG DU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 瓶、滴

1Danh từ

  1. xì dầu
  2. nước tương

Ví dụ

  1. 做菜时加一点酱油味道更好。

    Zuò cài shí jiā yìdiǎn jiàngyóu wèidào gèng hǎo.Khi nấu ăn cho thêm chút xì dầu sẽ ngon hơn.

  2. 厨房里没有酱油了,我去买一瓶。

    Chúfáng lǐ méiyǒu jiàngyóu le, wǒ qù mǎi yì píng.Trong bếp hết xì dầu rồi, tôi đi mua một chai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶酱油 yì píng jiàngyóumột chai xì dầu
  • 生抽酱油 shēngchōu jiàngyóuxì dầu thanh (nhạt màu)
  • 老抽酱油 lǎochōu jiàngyóuxì dầu đặc (tạo màu)
  • 蘸酱油 zhàn jiàngyóuchấm nước tương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种调味用的深色液体,通常用大豆等发酵制成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加/倒/蘸 + 酱油

Động tác nấu nướng hoặc ăn uống liên quan tới xì dầu/nước tương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酱
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1