1Danh từ
- nước xốt
- tương
- mứt nhuyễn
- mứt nhuyễn, nước xốt, sốt
Ví dụ
Chī kǎoyā shí yào zhàn tiánmiànjiàng.
Khi ăn vịt quay phải chấm với tương ngọt.
Wǒ zǎofàn xǐhuan chī miànbāo mǒ cǎoméijiàng.
Bữa sáng tôi thích ăn bánh mì phết mứt dâu tây.
Chī zhájiàngmiàn shǎobuliǎo nóngyù de huángjiàng.
Ăn mì tương đen thì không thể thiếu món tương vàng đậm đà.
Dàngāo dǐngcéng túzhe yì céng hòuhòu de cǎoméi guǒjiàng, kàn qǐlái géwài yòurén.
Mặt trên cùng của chiếc bánh phủ một lớp mứt dâu dày, trông vô cùng hấp dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捣碎成泥糊状的调味品或食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蘸 + 酱
Dùng khi nói về hành động chấm thức ăn vào nước xốt hoặc tương. VD: 薯条蘸番茄酱吃。– Khoai tây chiên chấm tương cà ăn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “酱” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
