1Danh từ
- sữa chua
Ví dụ
Wǒ měitiān zǎochén dōu hē yì bēi suānnǎi.
Mỗi sáng tôi đều uống một ly sữa chua.
Hē suānnǎi yǒuzhù yú xiāohuà.
Uống sữa chua có lợi cho tiêu hóa.
Bīngxiāng lǐ hái yǒu jǐ hé cǎoméi wèi suānnǎi.
Trong tủ lạnh còn vài hộp sữa chua vị dâu tây.
Hē suānnǎi duì chángwèi yǒu hǎochu, hěn duō rén dōu xǐhuan.
Uống sữa chua rất tốt cho đường tiêu hóa, nhiều người đều thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种经过乳酸菌发酵制成的奶制品。
Ghi chú: Lượng từ: 杯, 盒, 瓶
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ (杯/盒/瓶) + 酸奶
dùng lượng từ chỉ bao bì chứa đựng cho sữa chua. VD: 买一箱酸奶 – mua một thùng sữa chua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
