Chuyển đến nội dung
奶

nǎi

HSK1Lượng từ: 瓶、盒、杯Bộ: 女5 nét

1Danh từ

  1. sữa (sữa bò, sữa mẹ...)
  2. bà nội (thường gọi tắt của 奶奶); bà (tiếng xưng hô tôn kính với phụ nữ lớn tuổi)

Ví dụ

  1. 宝宝每天早晚都要喝奶。

    Bǎobao měitiān zǎowǎn dōu yào hē nǎi.

    Em bé sáng tối mỗi ngày đều phải uống sữa.

  2. 请给我一杯热奶。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi rè nǎi.

    Xin cho tôi một cốc sữa nóng.

  3. 猫咪喜欢喝新鲜的奶。

    Māomī xǐhuan hē xīnxiān de nǎi.

    Mèo con thích uống sữa tươi.

  4. 我奶今年已经八十岁了。

    Wǒ nǎi jīnnián yǐjīng bāshí suì le.

    Bà nội tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

  5. 听我奶说,过去的日子很艰苦。

    Tīng wǒ nǎi shuō, guòqù de rìzi hěn jiānkǔ.

    Nghe bà nội tôi kể, ngày xưa cuộc sống rất gian khổ.

2Động từ

  1. cho bú sữa
  2. nuôi bằng sữa mẹ

Ví dụ

  1. 妈妈正在房间里给宝宝喂奶。

    Māma zhèngzài fángjiān lǐ gěi bǎobao wèinǎi.

    Mẹ đang ở trong phòng cho em bé bú sữa.

  2. 这个婴儿是母乳奶大的。

    Zhè ge yīng'ér shì mǔrǔ nǎi dà de.

    Đứa bé này được nuôi lớn bằng sữa mẹ.

  3. 孩子饿了,该奶孩子了。

    Hái zi è le, gāi nǎi háizi le.

    Con đói rồi, đến lúc cho con bú rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喝奶 hē nǎiuống sữa
  • 牛奶 niúnǎisữa bò
  • 酸奶 suānnǎisữa chua
  • 热奶 rè nǎihâm nóng sữa / sữa nóng
  • 喂奶 wèi nǎicho bú sữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物乳腺分泌的乳汁;也指含乳饮料,或指祖母、喂奶。

Ghi chú: Bên trái là bộ nữ 女, bên phải là chữ 乃; chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc sữa mẹ, sữa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喝 / 喂 + 奶

Uống sữa hoặc cho trẻ bú. VD: 妈妈正在喂奶。– Mẹ đang cho con bú.

A、B、C + 什么的 (固定短语“什么的”)

Cụm từ cố định “什么的” thường đứng ở cuối sự liệt kê, biểu thị ý nghĩa "vân vân", "các thứ kiểu như thế", dùng trong khẩu ngữ để chỉ những sự vật, hiện tượng cùng loại mà người nói không cần liệt kê hết ra.

桌子上有蛋糕、水果、奶茶什么的。 – Trên bàn có bánh kem, hoa quả, trà sữa các thứ.

小雪喜欢画画、唱歌什么的。 – Tiểu Tuyết thích vẽ tranh, ca hát các thứ.

Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ

(是) A 还是 B?

Dùng liên từ “还是” (háishi - hay là) trong câu hỏi lựa chọn để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe chọn một. Cần lưu ý: “还是” chỉ dùng trong câu hỏi lựa chọn, không dùng trong câu trần thuật.

你要红色的本子还是绿色的本子? – Bạn muốn vở màu đỏ hay vở màu xanh lá?

你喝咖啡还是喝奶茶? – Bạn uống cà phê hay uống trà sữa?

Bài học: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “奶” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1