1Động từ
- say rượu
Ví dụ
Tā zuówǎn jiǔzuì hòu shénme dōu bù jìde le.
Sau khi say rượu tối qua, anh ấy chẳng nhớ gì cả.
Jiǔzuì jiàchē shì shífēn wēixiǎn de xíngwéi.
Lái xe khi say rượu là hành vi vô cùng nguy hiểm.
Tā hěn róngyì jiǔzuì, suǒyǐ píngshí hěn shǎo hējiǔ.
Anh ấy rất dễ say rượu nên bình thường ít khi uống.
2Tính từ
- say khướt
- trong trạng thái say
Ví dụ
Xúnjǐng lán xià le yì míng jiǔzuì de sījī.
Cảnh sát tuần tra đã chặn một tài xế đang say rượu.
Tā dài zhe jiǔzuì de bùfá zǒu huí le jiā.
Anh ấy bước đi loạng choạng trong cơn say về đến nhà.
Tā zài jiǔzuì de zhuàngtài xià qiān le zì.
Anh ấy đã ký tên trong trạng thái say xỉn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因饮酒过量而神志不清。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酒醉 + 驾车/开车
Lái xe khi say rượu (lái xe say xỉn). VD: 严禁酒醉驾车。– Nghiêm cấm lái xe khi say rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
