Chuyển đến nội dung
酒醉

jiǔzuì

Hán Việt: TỬU TÚY

HSK5

1Động từ

  1. say rượu

Ví dụ

  1. 他昨晚酒醉后什么都不记得了。

    Tā zuówǎn jiǔzuì hòu shénme dōu bù jìde le.

    Sau khi say rượu tối qua, anh ấy chẳng nhớ gì cả.

  2. 酒醉驾车是十分危险的行为。

    Jiǔzuì jiàchē shì shífēn wēixiǎn de xíngwéi.

    Lái xe khi say rượu là hành vi vô cùng nguy hiểm.

  3. 他很容易酒醉,所以平时很少喝酒。

    Tā hěn róngyì jiǔzuì, suǒyǐ píngshí hěn shǎo hējiǔ.

    Anh ấy rất dễ say rượu nên bình thường ít khi uống.

2Tính từ

  1. say khướt
  2. trong trạng thái say

Ví dụ

  1. 巡警拦下了一名酒醉的司机。

    Xúnjǐng lán xià le yì míng jiǔzuì de sījī.

    Cảnh sát tuần tra đã chặn một tài xế đang say rượu.

  2. 他带着酒醉的步伐走回了家。

    Tā dài zhe jiǔzuì de bùfá zǒu huí le jiā.

    Anh ấy bước đi loạng choạng trong cơn say về đến nhà.

  3. 他在酒醉的状态下签了字。

    Tā zài jiǔzuì de zhuàngtài xià qiān le zì.

    Anh ấy đã ký tên trong trạng thái say xỉn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 酒醉驾车 jiǔzuì jiàchēsay rượu lái xe
  • 容易酒醉 róngyì jiǔzuìdễ say rượu
  • 酒醉状态 jiǔzuì zhuàngtàitrạng thái say rượu
  • 酒醉不醒 jiǔzuì bù xǐngsay bí tỉ không tỉnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因饮酒过量而神志不清。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

酒醉 + 驾车/开车

Lái xe khi say rượu (lái xe say xỉn). VD: 严禁酒醉驾车。– Nghiêm cấm lái xe khi say rượu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
醉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1