Chuyển đến nội dung
野生

yěshēng

Hán Việt: DÃ SINH

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. hoang dã
  2. sống tự nhiên (không do con người nuôi trồng)

Ví dụ

  1. 我们要保护野生动物。

    Wǒmen yào bǎohù yěshēng dòngwù.Chúng ta phải bảo vệ động vật hoang dã.

  2. 山上有不少野生蘑菇。

    Shān shang yǒu bù shǎo yěshēng mógu.Trên núi có không ít nấm mọc tự nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生动物 yěshēng dòngwùđộng vật hoang dã
  • 野生植物 yěshēng zhíwùthực vật hoang dã
  • 野生资源 yěshēng zīyuántài nguyên tự nhiên
  • 野生菌 yěshēng jùnnấm dại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在自然环境下自然生长的,非人工培育或饲养的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

野生 + Danh từ (动物/植物/资源)

Đứng trước danh từ làm định ngữ để chỉ đối tượng tự sinh trưởng trong tự nhiên. VD: 野生鸟类 – các loài chim hoang dã.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

野
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “野生” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1