Chuyển đến nội dung
金钱金錢

jīnqián

Hán Việt: KIM TIỀN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tiền bạc
  2. tiền của

Ví dụ

  1. 金钱买不到真正的幸福。

    Jīnqián mǎi bu dào zhēnzhèng de xìngfú.Tiền bạc không mua được hạnh phúc thực sự.

  2. 我们不能成为金钱的奴隶。

    Wǒmen bù néng chéngwéi jīnqián de núlì.Chúng ta không thể trở thành nô lệ của đồng tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金钱诱惑 jīnqián yòuhuòsự cám dỗ của tiền bạc
  • 金钱关系 jīnqián guānximối quan hệ tiền bạc
  • 崇拜金钱 chóngbài jīnqiánsùng bái tiền bạc
  • 金钱至上 jīnqián zhìshàngtiền bạc là trên hết
  • 浪费金钱 làngfèi jīnqiánlãng phí tiền của

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

货币,有时泛指钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/为了 + 金钱 + 动词

Vì đồng tiền, vì lợi ích vật chất mà làm điều gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
钱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1