1Danh từ
- tiền tài
- tiền của
- tiền bạc
Ví dụ
Tā bǎ qiáncái kàn de hěn dàn.
Anh ấy coi tiền bạc rất nhẹ.
Chūmén zàiwài yídìng yào bǎoguǎn hǎo zìjǐ de qiáncái.
Khi đi ra ngoài nhất định phải giữ gìn tiền của cẩn thận.
Wèile fēifǎ huòqǔ qiáncái, tā zǒu shàng le fànzuì de dàolù.
Để kiếm tiền bất chính, anh ta đã dấn thân vào con đường phạm tội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
钱和财产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
视钱财为……
Coi tiền của là...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
