1Danh từ
- chìa khóa (thường dùng trong từ ghép '钥匙')
- khóa
Ví dụ
Yàoshi shì kāi suǒ de zhòngyào gōngjù.
Chìa khóa là công cụ quan trọng để mở khóa.
Zǒu de shíhou bié wàng le bá xià ményào.
Lúc đi đừng quên rút chìa khóa cửa ra.
Zhè yí dà chuàn yàoshi lǐ nǎ bǎ shì jiāmén yàoshi?
Trong cả chùm chìa khóa to này cái nào là chìa khóa cửa nhà?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开锁的用具,多见于“钥匙”。
Ghi chú: Bộ kim 钅 (kim loại) kết hợp chữ 月, vật bằng kim loại dùng mở khóa: chìa khóa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钥 + 匙
Thường kết hợp với chữ 匙 tạo thành danh từ hai âm tiết 钥匙 (chìa khóa). VD: 别丢了钥匙。 – Đừng làm mất chìa khóa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “钥” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
