Chuyển đến nội dung
半天

bàntiān

Hán Việt: BÁN THIÊN

Danh từSố lượng từ

HSK3

1Danh từ

  1. nửa ngày
  2. hồi lâu
  3. lâu
  4. nửa ngày trời
  5. nửa ngày, hồi lâu

Ví dụ

  1. 今天上午我休息了半天。

    Jīntiān shàngwǔ wǒ xiūxile bàntiān.Sáng nay tôi đã nghỉ nửa ngày.

  2. 我等了你半天,你怎么才来?

    Wǒ děngle nǐ bàntiān, nǐ zěnme cái lái?Tôi đợi cậu nửa ngày trời, sao giờ cậu mới tới?

2Số lượng từ

  1. nửa ngày, một lúc lâu

Ví dụ

  1. 我找了半天才找到这本书。

    Wǒ zhǎo le bàntiān cái zhǎodào zhè běn shū.Tôi tìm nửa ngày mới thấy cuốn sách này.

  2. 他在门口站了半天。

    Tā zài ménkǒu zhàn le bàntiān.Anh ấy đứng ở cửa suốt nửa ngày trời.

    Từ mục 站

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等了半天 děng le bàntiānđợi cả buổi/hồi lâu
  • 找了半天 zhǎo le bàntiāntìm mãi/hồi lâu
  • 说了半天 shuō le bàntiānnói hồi lâu
  • 大半天 dàbàntiāngần cả ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

白天的一半;指相当长的一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 了 + 半天

biểu thị động tác kéo dài rất lâu (nghĩa bóng) hoặc đúng nửa ngày (nghĩa thực). VD: 我找了半天才找到钥匙。– Tôi tìm hồi lâu mới thấy chìa khóa.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1