1Danh từ
- dây xích
- xiềng xích
Ví dụ
Dàmén bèi yì tiáo cūdà de suǒliàn suǒzhù le.
Cánh cổng lớn bị khóa chặt bằng một sợi xích to.
Tāmen zhōngyú dǎpò le fēngjiàn zhìdù de suǒliàn.
Cuối cùng họ đã phá vỡ xiềng xích của chế độ phong kiến.
Nà tiáo xiōngměng de gǒu bèi suǒliàn shuān zài shù shàng.
Con chó dữ tợn đó bị xích vào gốc cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用铁环连缀成的链子,常用来栓捆物品或比喻束缚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挣脱/打破 + 锁链
thường dùng ẩn dụ chỉ sự giải phóng, thoát khỏi trói buộc hoặc áp bức. VD: 挣脱贫穷的锁链。– Thoát khỏi xiềng xích nghèo đói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
