Chuyển đến nội dung
锋利鋒利

fēnglì

Hán Việt: PHONG LỢI

HSK7–9

1Tính từ

  1. sắc bén
  2. bén ngót (dao, kéo)
  3. sắc sảo
  4. sâu cay (ngôn từ, ánh mắt)
  5. sắc bén, sắc bén nhọn

Ví dụ

  1. 这把刀非常锋利,切肉很快。

    Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, qiē ròu hěn kuài.

    Con dao này rất sắc bén, thái thịt rất nhanh.

  2. 他的言辞十分锋利,直击问题核心。

    Tā de yáncí shífēn fēnglì, zhí jī wèntí héxīn.

    Lời lẽ của anh ấy vô cùng sắc sảo, đánh trúng vào trọng tâm vấn đề.

  3. 记者提出了几个锋利的问题,令发言人有些难堪。

    Jìzhě tíchū le jǐ gè fēnglì de wèntí, lìng fāyánrén yǒuxiē nánkān.

    Nhà báo đã nêu ra mấy câu hỏi sắc bén khiến người phát ngôn có phần lúng túng.

  4. 这把小刀十分锋利,切肉特别快。

    Zhè bǎ xiǎodāo shífēn fēnglì, qiē ròu tèbié kuài.

    Con dao nhỏ này rất sắc bén, cắt thịt nhanh thoăn thoắt.

2Hình dung từ

  1. sắc bén (dao kéo, lời văn)

Ví dụ

  1. 切肉时必须使用锋利的刀具。

    Qiē ròu shí bìxū shǐyòng fēnglì de dāojù.

    Lúc thái thịt cần phải dùng loại dao sắc bén.

  2. 鹰的爪非常锋利。

    Yīng de zhǎo fēicháng fēnglì.

    Móng vuốt của đại bàng rất sắc bén.

    Từ mục 爪

  3. 这把水果刀很锋利。

    Zhè bǎ shuǐguǒdāo hěn fēnglì.

    Con dao gọt hoa quả này rất sắc.

    Từ mục 刀

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锋利的刀刃 fēnglì de dāorènlưỡi dao sắc bén
  • 言辞锋利 yáncí fēnglìlời lẽ sắc bén
  • 目光锋利 mùguāng fēnglìánh mắt sắc lẹm
  • 锋利的武器 fēnglì de wǔqìvũ khí sắc bén

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指工具锐利;也形容言论、文笔等尖锐有力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

adj. + 锋利

Có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ mô tả tính chất sắc bén của dụng cụ hoặc sắc sảo của tư tưởng, ngôn từ. VD: 他的笔触十分锋利。– Ngòi bút của ông ấy rất sắc bén.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锋
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1