Chuyển đến nội dung
长廊

zhǎng láng

Từ điển chưa có mục “长廊”. Pinyin tham khảo: zhǎng láng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这条长廊的尽头是一间会议室。

    Zhè tiáo chángláng de jìntóu shì yì jiān huìyìshì.Cuối dãy hành lang dài này là một phòng họp.

    Từ mục 尽头

  2. 长廊上挂满了紫色的小花,那是栽种多年的紫藤。

    Chángláng shàng guà mǎn le zǐsè de xiǎohuā, nà shì zāizhòng duō nián de zǐténg.Dọc hành lang dài trổ đầy hoa tím nhỏ, đó là giàn tử đằng được trồng nhiều năm rồi.

    Từ mục 紫藤

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
廊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1