1Từ chỉ thời gian
- suốt một thời gian dài
- trong một thời gian dài qua
Ví dụ
Chángqī yǐlái, liǎng guó bǎochízhe yǒuhǎo de hézuò guānxì.
Suốt một thời gian dài, hai nước vẫn duy trì mối quan hệ hợp tác hữu nghị.
Chángqī yǐlái, tā yīzhí zhìlì yú huánbǎo shìyè.
Trong một thời gian dài qua, ông ấy luôn cống hiến cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Chángqī yǐlái cúnzài de zhèxiē wèntí zhōngyú dédào le jiějué.
Những vấn đề tồn tại suốt thời gian dài cuối cùng đã được giải quyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在过去很长的一段时间里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长期以来,+ Chủ ngữ + vị ngữ
Đặt ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ để làm trạng ngữ chỉ thời gian kéo dài từ quá khứ đến hiện tại. VD: 长期以来,他们互相支持。– Suốt một thời gian dài qua, họ luôn ủng hộ lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
