Chuyển đến nội dung
长期以来長期以來

chángqī yǐlái

Hán Việt: TRƯỜNG KỲ DĨ LAI

HSK7–9

1Từ chỉ thời gian

  1. suốt một thời gian dài
  2. trong một thời gian dài qua

Ví dụ

  1. 长期以来,两国保持着友好的合作关系。

    Chángqī yǐlái, liǎng guó bǎochízhe yǒuhǎo de hézuò guānxì.

    Suốt một thời gian dài, hai nước vẫn duy trì mối quan hệ hợp tác hữu nghị.

  2. 长期以来,他一直致力于环保事业。

    Chángqī yǐlái, tā yīzhí zhìlì yú huánbǎo shìyè.

    Trong một thời gian dài qua, ông ấy luôn cống hiến cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.

  3. 长期以来存在的这些问题终于得到了解决。

    Chángqī yǐlái cúnzài de zhèxiē wèntí zhōngyú dédào le jiějué.

    Những vấn đề tồn tại suốt thời gian dài cuối cùng đã được giải quyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长期以来一直 chángqī yǐlái yīzhísuốt thời gian dài qua luôn
  • 长期以来的问题 chángqī yǐlái de wèntívấn đề tồn tại từ lâu
  • 长期以来的努力 chángqī yǐlái de nǔlìnỗ lực trong suốt thời gian dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在过去很长的一段时间里。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长期以来,+ Chủ ngữ + vị ngữ

Đặt ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ để làm trạng ngữ chỉ thời gian kéo dài từ quá khứ đến hiện tại. VD: 长期以来,他们互相支持。– Suốt một thời gian dài qua, họ luôn ủng hộ lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
期
以
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1