Chuyển đến nội dung
方式

fāngshì

Hán Việt: PHƯƠNG THỨC

Danh từ

HSK4Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. phương thức
  2. cách thức
  3. phương thức, cách thức

Ví dụ

  1. 健康的生活方式对身体有益。

    Jiànkāng de shēnghuó fāngshì duì shēntǐ yǒuyì.Lối sống lành mạnh có ích cho sức khỏe.

  2. 你更喜欢哪种学习方式?

    Nǐ gèng xǐhuan nǎ zhǒng xuéxí fāngshì?Bạn thích cách thức học tập nào hơn?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活方式 shēnghuó fāngshìlối sống, phương thức sống
  • 工作方式 gōngzuò fāngshìphương thức làm việc
  • 思维方式 sīwéi fāngshìcách tư duy
  • 支付方式 zhīfù fāngshìphương thức thanh toán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话做事所采取的方法和形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的 + 方式

Biểu thị phương thức hoặc cách thức của hành vi, hoạt động nào đó. VD: 解决问题的方式 (cách giải quyết vấn đề).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

方
式

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “方式” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1