1Danh từ
- khí thiên nhiên
- khí tự nhiên
Ví dụ
Wǒmen jiā zuòfàn yòng de shì tiānránqì.
Nhà chúng tôi nấu cơm bằng khí tự nhiên.
Tiānránqì shì yì zhǒng qīngjié gāoxiào de néngyuán.
Khí thiên nhiên là một nguồn năng lượng sạch và hiệu quả cao.
Rùdōng yǐlái, chéngshì tiānránqì de xūqiúliàng dà zēng.
Kể từ khi vào đông, nhu cầu khí thiên nhiên của thành phố tăng mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生于地下的一种主要成分是甲烷的可燃气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用 / 消耗 + 天然气
Sử dụng hoặc tiêu thụ nguồn khí đốt thiên nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
