Chuyển đến nội dung
闻到聞到

wéndào

Hán Việt: VĂN ĐÁO

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. ngửi thấy
  2. ngửi được

Ví dụ

  1. 我闻到了饭菜的香味。

    Wǒ wéndào le fàncài de xiāngwèi.Tôi ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.

  2. 你有没有闻到烧焦的味道?

    Nǐ yǒu méiyǒu wéndào shāojiāo de wèidao?Bạn có ngửi thấy mùi khét không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闻到味道 wéndào wèidaongửi thấy mùi
  • 闻到香味 wéndào xiāngwèingửi thấy mùi thơm
  • 闻到臭味 wéndào chòuwèingửi thấy mùi hôi
  • 闻到一股 wéndào yì gǔngửi thấy một luồng/mùi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

嗅觉感知到某种气味。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闻到 + mùi vị / danh từ

Động từ 闻 kết hợp bổ ngữ kết quả 到 biểu thị đã cảm nhận được mùi hương/mùi vị bằng khứu giác. VD: 闻到糊味 – ngửi thấy mùi khét.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闻
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1