Chuyển đến nội dung
阅兵閱兵

yuèbīng

Hán Việt: DUYỆT BINH

Động từ

Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. duyệt binh

Ví dụ

  1. 国庆节举行了盛大的阅兵仪式。

    Guóqìngjié jǔxíng le shèngdà de yuèbīng yíshì.Ngày quốc khánh đã tổ chức lễ duyệt binh long trọng.

  2. 国家元首乘车阅兵。

    Guójiā yuánshǒu chéngchē yuèbīng.Nguyên thủ quốc gia ngồi xe duyệt binh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盛大阅兵 shèngdà yuèbīngduyệt binh long trọng
  • 举行阅兵 jǔxíng yuèbīngtổ chức duyệt binh
  • 阅兵仪式 yuèbīng yíshìnghi thức duyệt binh
  • 大阅兵 dàyuèbīngđại lễ duyệt binh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

检阅武装力量的仪式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举行 + 阅兵 (仪式)

Tổ chức duyệt binh/lễ duyệt binh. VD: 军方在广场举行阅兵。– Quân đội tổ chức duyệt binh ở quảng trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阅
兵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1