1Tính từ
- to
- dày (đường kính lớn)
- thô
- thô ráp
- cẩu thả
- thô, to, sơ sài
- thô, to, cẩu thả
Ví dụ
Zhè shì yì kē cūdà de shù.
Đây là một cái cây to lớn.
Tā de dòngzuò hěn cūlǔ.
Hành động của anh ấy rất thô lỗ.
Zhè dào gōngxù zuò de tài cū le.
Công đoạn này làm quá cẩu thả.
Zhè gēn mùtou tài cū le, yí ge rén bào bu guòlái.
Khúc gỗ này to quá, một người ôm không xuể.
Zhè gēn shéngzi tài cū le, bù héshì.
Sợi dây này to quá, không vừa đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
条状物的横剖面大;粗糙,不精细。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
粗 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả sự vật có đường kính lớn hoặc bề mặt ráp, thô. VD: 粗绳子 – dây thừng to.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “粗” 7
- 粗心cūxīn THÔ TÂMcẩu thả; bất cẩn; sơ ýHSK4
- 粗暴cūbào THÔ BẠOthô bạo; cộc cằn; hung bạoHSK7–9
- 粗糙cūcāo THÔ THẢOthô ráp; xù xì; sơ sàiHSK7–9
- 粗鲁cūlǔ THÔ LỖthô lỗ; lỗ mãng; cục cằnHSK7–9
- 粗略cūlüè THÔ LƯỢCsơ lược; khái quát; đại kháiHSK7–9
- 喘粗气chuǎncūqì SUYỄN THÔ KHÍthở hồng hộc; thở hổn hển; thở phì phò
- 粗心大意cūxīn-dàyì THÔ TÂM ĐẠI Ýsơ suất bất cẩn; vô tâm đại ýHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
