Chuyển đến nội dung
梗塞

gěngsè

Hán Việt: CÁNH TẮC

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tắc nghẽn
  2. nghẽn mạch

Ví dụ

  1. 大雪导致了山区公路严重梗塞。

    Dàxuě dǎozhì le shānqū gōnglù yánzhòng gěngsè.Tuyết lớn đã dẫn đến tắc nghẽn nghiêm trọng các tuyến đường miền núi.

  2. 水管被泥沙梗塞,水流不畅。

    Shuǐguǎn bèi níshā gěngsè, shuǐliú bú chàng.Ống nước bị bùn cát làm tắc nghẽn, nước chảy không thông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心肌梗塞 xīnjī gěngsènhồi máu cơ tim
  • 脑梗塞 nǎogěngsènhồi máu não
  • 交通梗塞 jiāotōng gěngsètắc nghẽn giao thông
  • 血管梗塞 xuèguǎn gěngsètắc nghẽn mạch máu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(道路、血管等)阻塞不通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发生/引起 + 梗塞

xảy ra hoặc gây nên sự tắc nghẽn, nghẽn mạch. VD: 血栓引起心肌梗塞。– Huyết khối gây ra nhồi máu cơ tim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梗
塞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1