Chuyển đến nội dung
隔壁

gébì

Hán Việt: CÁCH BÍCH

HSK6

1Danh từ

  1. nhà bên cạnh
  2. phòng bên cạnh
  3. hàng xóm
  4. nhà bên cạnh, sát vách
  5. sát vách, nhà bên cạnh
  6. nhà bên, sát vách

Ví dụ

  1. 我就住在你的隔壁。

    Wǒ jiù zhù zài nǐ de gébì.

    Tôi sống ngay sát vách phòng bạn.

  2. 隔壁传来了悠扬的琴声。

    Gébì chuánlái le yōuyáng de qínshēng.

    Từ nhà bên cạnh truyền sang tiếng đàn du dương.

  3. 隔壁王大爷人非常热情。

    Gébì Wáng dàyé rén fēicháng rèqíng.

    Bác Vương nhà bên cạnh rất nhiệt tình.

  4. 隔壁住着一位退休老教授,人非常和蔼。

    Gébì zhùzhe yí wèi tuìxiū lǎo jiàoshòu, rén fēicháng hé'ǎi.

    Sát vách có một giáo sư già đã nghỉ hưu sinh sống, tính tình rất hòa nhã.

  5. 隔壁新搬来了一对年轻夫妇,待人非常热情。

    Gébì xīn bānlái le yí duì niánqīng fūfù, dài rén fēicháng rèqíng.

    Nhà bên cạnh mới chuyển đến một cặp vợ chồng trẻ, đối xử với mọi người rất nhiệt tình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隔壁邻居 gébì línjūhàng xóm sát vách
  • 隔壁房间 gébì fángjiānphòng bên cạnh
  • 住在隔壁 zhù zài gébìsống ở sát vách
  • 隔壁班 gébì bānlớp bên cạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

左右相邻的房屋或人家。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/住 + (sb de) + 隔壁

ở ngay sát vách ai đó hoặc nơi nào đó. VD: 图书馆就在我们宿舍隔壁。– Thư viện ở ngay sát cạnh ký túc xá chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隔
壁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1