1Danh từ
- nhà bên cạnh
- phòng bên cạnh
- hàng xóm
- nhà bên cạnh, sát vách
- sát vách, nhà bên cạnh
- nhà bên, sát vách
Ví dụ
Wǒ jiù zhù zài nǐ de gébì.
Tôi sống ngay sát vách phòng bạn.
Gébì chuánlái le yōuyáng de qínshēng.
Từ nhà bên cạnh truyền sang tiếng đàn du dương.
Gébì Wáng dàyé rén fēicháng rèqíng.
Bác Vương nhà bên cạnh rất nhiệt tình.
Gébì zhùzhe yí wèi tuìxiū lǎo jiàoshòu, rén fēicháng hé'ǎi.
Sát vách có một giáo sư già đã nghỉ hưu sinh sống, tính tình rất hòa nhã.
Gébì xīn bānlái le yí duì niánqīng fūfù, dài rén fēicháng rèqíng.
Nhà bên cạnh mới chuyển đến một cặp vợ chồng trẻ, đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
左右相邻的房屋或人家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/住 + (sb de) + 隔壁
ở ngay sát vách ai đó hoặc nơi nào đó. VD: 图书馆就在我们宿舍隔壁。– Thư viện ở ngay sát cạnh ký túc xá chúng tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
