1Danh từ
- tập đoàn
Ví dụ
Tā shì yì jiā kuàguó jítuán de zǒngcái.
Ông ấy là tổng giám đốc của một tập đoàn xuyên quốc gia.
Liǎng jiā dà gōngsī hébìng chénglì le yí gè xīn de jīnróng jítuán.
Hai công ty lớn đã sáp nhập để thành lập một tập đoàn tài chính mới.
Gāi jítuán zài quánguó gèdì yōngyǒu duō jiā fēngōngsī.
Tập đoàn này sở hữu nhiều công ty con trên khắp cả nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为共同目的结合起来的具有一定组织结构的群体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
quy mô / tính chất + 集团
Thường kết hợp với các từ ngữ chỉ quy mô hoặc lĩnh vực để tạo thành danh từ chỉ tổ chức lớn. VD: 大型企业集团 (tập đoàn doanh nghiệp quy mô lớn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “集团” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
