1Danh từ
- thiết bị điện
- đồ điện
Ví dụ
Zhè jiā shāngchǎng xiāoshòu gèzhǒng jiāyòng diànqì.
Trung tâm thương mại này bán các loại đồ điện gia dụng.
Líkāi fángjiān qián, qǐng jìde guānbì suǒyǒu diànqì de diànyuán.
Trước khi rời khỏi phòng, xin nhớ ngắt nguồn của tất cả đồ điện.
Zhèxiē lǎojiù diànqì hàodiànliàng hěn dà.
Những đồ điện cũ kỹ này tiêu thụ điện năng rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电能工作的机器或器件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
台 / 件 + 电器
lượng từ thường dùng cho các thiết bị đồ điện. VD: 一台新买的电器 – một chiếc đồ điện mới mua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电器” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
