1Danh từ
- đoàn thể
- tập thể
- nhóm
Ví dụ
Mǎi tuántǐ piào kěyǐ dǎzhé.
Mua vé tập thể có thể được giảm giá.
Wǒmen zài bǐsài zhōng huòdé le tuántǐ dì-yī míng.
Chúng tôi đã giành giải nhất tập thể trong cuộc thi.
Shèhuì gèjiè tuántǐ dōu jījí cānyù le zhè cì císhàn huódòng.
Các đoàn thể trong xã hội đều tích cực tham gia hoạt động từ thiện lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有共同目的组织起来的集体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
团体 + danh từ
dùng như định ngữ để chỉ tính chất tập thể hoặc đồng đội. VD: 团体合作很关键。– Hợp tác đồng đội rất quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “团体” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
