Chuyển đến nội dung
雇用僱用

gùyòng

Hán Việt: CỐ DỤNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thuê
  2. mướn
  3. tuyển dụng

Ví dụ

  1. 农忙季节,农场会雇用很多临时工。

    Nóngmáng jìjié, nóngchǎng huì gùyòng hěn duō línshígōng.Vào mùa nông bận rộn, nông trang sẽ thuê rất nhiều lao động thời vụ.

  2. 这家公司决定雇用几名有经验的设计师。

    Zhè jiā gōngsī juédìng gùyòng jǐ míng yǒu jīngyàn de shèjìshī.Công ty này quyết định thuê vài nhà thiết kế có kinh nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雇用工人 gùyòng gōngrénthuê công nhân
  • 雇用童工 gùyòng tónggōngthuê lao động trẻ em
  • 雇用员工 gùyòng yuángōngthuê nhân viên
  • 被雇用 bèi gùyòngđược thuê mướn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出钱让人为自己做事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

雇用 + người + 做 / 当……

Thuê ai đó làm việc gì hoặc giữ vị trí nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雇
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1