1Danh từ
- đồng thiếc
- đồng thanh
Ví dụ
Zhōngguó gǔdài zhìzào le xǔduō jīngměi de qīngtóng lǐqì.
Trung Quốc cổ đại đã chế tạo ra nhiều đồ lễ bằng đồng thanh tinh xảo.
Zhè zuò diāoxiàng shì yóu qīngtóng zhùzào ér chéng de.
Bức tượng này được đúc bằng đồng thanh.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le hěn duō Shāng Zhōu shíqī de qīngtóngqì.
Trong viện bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ đồng thời Thương Chu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以铜和锡为主要成分的合金,硬度高,熔点低,多用来制作器物或雕塑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
青铜 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ chất liệu đồng thanh hoặc thời kỳ lịch sử. VD: 青铜剑 – kiếm đồng thanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “青铜” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
