Chuyển đến nội dung
青铜青銅

qīngtóng

Hán Việt: THANH ĐỒNG

Lượng từ: 块、件

1Danh từ

  1. đồng thiếc
  2. đồng thanh

Ví dụ

  1. 中国古代制造了许多精美的青铜礼器。

    Zhōngguó gǔdài zhìzào le xǔduō jīngměi de qīngtóng lǐqì.

    Trung Quốc cổ đại đã chế tạo ra nhiều đồ lễ bằng đồng thanh tinh xảo.

  2. 这座雕像是由青铜铸造而成的。

    Zhè zuò diāoxiàng shì yóu qīngtóng zhùzào ér chéng de.

    Bức tượng này được đúc bằng đồng thanh.

  3. 博物馆里展出了很多商周时期的青铜器。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le hěn duō Shāng Zhōu shíqī de qīngtóngqì.

    Trong viện bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ đồng thời Thương Chu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 青铜时代 qīngtóng shídàithời đại đồ đồng
  • 青铜器 qīngtóngqìđồ đồng thanh
  • 青铜雕像 qīngtóng diāoxiàngtượng đồng
  • 铸造青铜 zhùzào qīngtóngđúc đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以铜和锡为主要成分的合金,硬度高,熔点低,多用来制作器物或雕塑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

青铜 + danh từ

Dùng làm định ngữ chỉ chất liệu đồng thanh hoặc thời kỳ lịch sử. VD: 青铜剑 – kiếm đồng thanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

青
铜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “青铜” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1