Chuyển đến nội dung
靶

bǎ

Hán Việt: BẢ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bia (tập bắn, bắn tên)
  2. mục tiêu

Ví dụ

  1. 子弹正中靶心。

    Zǐdàn zhèngzhòng bǎxīn.

    Viên đạn trúng ngay hồng tâm.

  2. 他把靶立在五十米外。

    Tā bǎ bǎ lì zài wǔshí mǐ wài.

    Anh ấy dựng tấm bia ở cự ly 50 mét.

  3. 射击训练时不能随意靠近靶场。

    Shèjī xùnliàn shí bù néng suíyì kàojìn bǎchǎng.

    Khi huấn luyện bắn súng không được tự tiện đến gần trường bắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 靶心 bǎxīntâm bia
  • 靶子 bǎzitấm bia
  • 打靶 dǎbǎbắn bia
  • 移动靶 yídòngbǎbia di động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

练习射击或射箭的目标。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 靶

tập bắn vào bia, tập bắn súng. VD: 战士们在靶场打靶。 – Các chiến sĩ đang tập bắn ở trường bắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

靶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “靶” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1