1Danh từ
- âm nhạc
- âm nhạc, nhạc
Ví dụ
Tā xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển.
Měitiān tīng yīnyuè ràng wǒ juéde hěn fàngsōng.
Mỗi ngày nghe nhạc khiến tôi cảm thấy rất thư giãn.
Tā duì yīnyuè tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt hứng thú với âm nhạc.
Wǒ hěn xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi rất thích nghe nhạc.
Nǐ xǐhuan tīng yīnyuè ma?
Bạn có thích nghe nhạc không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过有节奏的声音反映现实生活、表达思想感情的艺术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
听 + 音乐
Nghe nhạc. VD: 睡觉前我喜欢听音乐。– Trước khi đi ngủ tôi thích nghe nhạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “音乐” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
