1Danh từ
- âm lượng
- độ lớn của âm thanh
Ví dụ
Qǐng bǎ diànshì de yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎnr.
Xin vui lòng vặn nhỏ âm lượng tivi một chút.
Tā zài gōnggòng chǎnghé zǒng shì bǎ shǒujī yīnliàng guāndiào.
Anh ấy ở nơi công cộng luôn tắt âm lượng điện thoại.
Ěrjī yīnliàng kāi de tài dà duì ěrduo bù hǎo.
Âm lượng tai nghe mở quá to không tốt cho tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声音的大小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 音量 + 调大/调小
Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt chỉnh to hoặc nhỏ âm thanh. VD: 把音量调大一点。– Vặn to âm lượng lên một chút.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
