1Động từ
- sao chép
- copy
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùzhì yí fèn.
Xin hãy sao chép tài liệu này thành một bản.
Nǐ kěyǐ yòng kuàijiéjiàn fùzhì hé zhāntiē wénběn.
Bạn có thể dùng phím tắt để sao chép và dán văn bản.
Chénggōng de fāngfǎ wǎngwǎng nányǐ wánquán fùzhì.
Phương pháp thành công thường khó có thể sao chép y hệt.
2Danh từ
- bản sao
- vật sao chép
Ví dụ
Zhè bú shì zhēnjì, zhǐ shì yí jiàn fùzhìpǐn.
Đây không phải bản gốc, chỉ là một bản sao.
Bówùguǎn zhǎnchū de shì zhēnguì wénwù de jīngměi fùzhì.
Viện bảo tàng trưng bày bản sao chép tinh xảo của các hiện vật quý giá.
Zhè xiàng jìshù shǐde gǔdài yìshùpǐn de gāojīngdù fùzhì chéngwéi kěnéng.
Công nghệ này làm cho việc sao chép tác phẩm nghệ thuật cổ với độ chuẩn xác cao trở nên khả thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依照原样做出相同的物件或资料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
复制 + tân ngữ
Sao chép tài liệu, dữ liệu hoặc mô hình nào đó. VD: 复制数据 – Sao chép dữ liệu.
无法 + 复制
Không thể nhân bản, không thể làm lại y hệt một điều gì đó. VD: 他的成功经验无法复制。– Kinh nghiệm thành công của anh ấy không thể sao chép được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “复制” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
