1Danh từ
- trang web
Ví dụ
Qǐng shuāxīn yíxià wǎngyè zài shìshi.
Xin hãy làm mới lại trang web rồi thử lại xem.
Wǒ zài liúlǎn yí gè hěn yǒuqù de wǎngyè.
Tôi đang duyệt một trang web rất thú vị.
Wǎngyè dǎ bù kāi le, kěnéng wǎngluò yǒu wèntí.
Trang web không mở được, có thể mạng có vấn đề.
Nǐ kěyǐ dǎkāi xuéxiào de wǎngyè chákàn tōngzhī.
Bạn có thể vào trang web của trường để xem thông báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过浏览器在万维网上查看的单个页面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
浏览 / 打开 + 网页
Dùng với các động từ thao tác Internet để chỉ việc truy cập hay xem trang mạng. VD: 请打开这个网页。– Vui lòng mở trang web này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
