Chuyển đến nội dung
预感預感

yùgǎn

Hán Việt: DỰ CẢM

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. dự cảm
  2. linh cảm

Ví dụ

  1. 我有一种不祥的预感,可能要出事了。

    Wǒ yǒu yì zhǒng bùxiáng de yùgǎn, kěnéng yào chūshì le.Tôi có một linh cảm chẳng lành, có thể sắp xảy ra chuyện rồi.

  2. 女人的直觉往往会带来强烈的预感。

    Nǚrén de zhíjué wǎngwǎng huì dàilái qiángliè de yùgǎn.Trực giác của phụ nữ thường mang lại linh cảm mãnh liệt.

2Động từ

  1. linh cảm thấy
  2. cảm thấy trước

Ví dụ

  1. 他预感到这项计划很难顺利进行。

    Tā yùgǎn dào zhè xiàng jìhuà hěn nán shùnlì jìnxíng.Anh ấy linh cảm thấy kế hoạch này rất khó tiến hành thuận lợi.

  2. 动物往往能预感到地震的来临。

    Dòngwù wǎngwǎng néng yùgǎn dào dìzhèn de láilín.Động vật thường có thể cảm nhận trước sự ập đến của động đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不祥的预感 bùxiáng de yùgǎnlinh cảm chẳng lành
  • 强烈的预感 qiángliè de yùgǎnlinh cảm mãnh liệt
  • 预感到 yùgǎn dàolinh cảm thấy
  • 产生预感 chǎnshēng yùgǎnnảy sinh linh cảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事先感觉将要发生某种情况;事先的感觉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

预感 + 到 / 会……

linh cảm thấy điều gì sắp xảy ra. VD: 他预感到危险正在临近。– Anh ấy linh cảm thấy nguy hiểm đang đến gần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
感

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1