1Động từ
- chứng minh
- làm rõ
- chứng minh, làm sáng tỏ
Ví dụ
Shìshí zhèngmíng tā de xuǎnzé shì zhèngquè de.
Sự thật chứng minh lựa chọn của anh ấy là chính xác.
Shíjiān huì zhèngmíng yíqiè.
Thời gian sẽ chứng minh tất cả.
Nǐ néng zhèngmíng zìjǐ dāngshí bú zài xiànchǎng ma?
Bạn có thể chứng minh lúc đó mình không có mặt ở hiện trường không?
Tā náchū yīyuàn de guàhàodān, zhèngmíng zìjǐ dāngshí bìng búzài xiànchǎng.
Anh ấy đưa ra phiếu khám bệnh của bệnh viện để chứng minh lúc đó mình không có mặt ở hiện trường.
Shíjiān huì zhèngmíng shuí de juédìng gèng yǒu yuǎnjiàn.
Thời gian sẽ chứng minh quyết định của ai có tầm nhìn xa hơn.
2Danh từ
- giấy chứng nhận
- bằng chứng
Ví dụ
Qǐng kāijù yí fèn zàizhí zhèngmíng.
Xin vui lòng cấp một bản giấy xác nhận công tác.
Bànlǐ qiānzhèng xūyào shōurù zhèngmíng.
Làm thị thực cần giấy chứng minh thu nhập.
Zhè zhāng yīyuàn de bìngjià zhèngmíng shì zhēn de.
Tờ giấy chứng nhận nghỉ ốm của bệnh viện này là thật.
3Động từ, danh từ
- chứng minh, giấy chứng nhận
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用可靠的凭据断定真实性;证明的文件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
证明 + mệnh đề/câu
Làm rõ, chứng minh điều gì là thật hoặc đúng. VD: 实验证明了这个理论。– Thực nghiệm đã chứng minh lý thuyết này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “证明” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
