Chuyển đến nội dung
证明證明

zhèngmíng

Hán Việt: CHỨNG MINH

HSK4Lượng từ: 份、张

1Động từ

  1. chứng minh
  2. làm rõ
  3. chứng minh, làm sáng tỏ

Ví dụ

  1. 事实证明他的选择是正确的。

    Shìshí zhèngmíng tā de xuǎnzé shì zhèngquè de.

    Sự thật chứng minh lựa chọn của anh ấy là chính xác.

  2. 时间会证明一切。

    Shíjiān huì zhèngmíng yíqiè.

    Thời gian sẽ chứng minh tất cả.

  3. 你能证明自己当时不在现场吗?

    Nǐ néng zhèngmíng zìjǐ dāngshí bú zài xiànchǎng ma?

    Bạn có thể chứng minh lúc đó mình không có mặt ở hiện trường không?

  4. 他拿出医院的挂号单,证明自己当时并不在现场。

    Tā náchū yīyuàn de guàhàodān, zhèngmíng zìjǐ dāngshí bìng búzài xiànchǎng.

    Anh ấy đưa ra phiếu khám bệnh của bệnh viện để chứng minh lúc đó mình không có mặt ở hiện trường.

  5. 时间会证明谁的决定更有远见。

    Shíjiān huì zhèngmíng shuí de juédìng gèng yǒu yuǎnjiàn.

    Thời gian sẽ chứng minh quyết định của ai có tầm nhìn xa hơn.

2Danh từ

  1. giấy chứng nhận
  2. bằng chứng

Ví dụ

  1. 请开具一份在职证明。

    Qǐng kāijù yí fèn zàizhí zhèngmíng.

    Xin vui lòng cấp một bản giấy xác nhận công tác.

  2. 办理签证需要收入证明。

    Bànlǐ qiānzhèng xūyào shōurù zhèngmíng.

    Làm thị thực cần giấy chứng minh thu nhập.

  3. 这张医院的病假证明是真的。

    Zhè zhāng yīyuàn de bìngjià zhèngmíng shì zhēn de.

    Tờ giấy chứng nhận nghỉ ốm của bệnh viện này là thật.

3Động từ, danh từ

  1. chứng minh, giấy chứng nhận

Ví dụ

  1. 这幅画证明了他高超的技术。

    Zhè fú huà zhèngmíng le tā gāochāo de jìshù.

    Bức tranh này chứng minh kỹ thuật siêu phàm của ông ấy.

  2. 事实足以证明一切。

    Shìshí zúyǐ zhèngmíng yíqiè.

    Sự thật đủ để chứng minh tất cả.

    Từ mục 证

  3. 请出示您的身份证明。

    Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèngmíng.

    Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân của ngài.

    Từ mục 身份

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 事实证明 shìshí zhèngmíngsự thật chứng minh
  • 开证明 kāi zhèngmíngviết giấy chứng nhận
  • 在职证明 zàizhí zhèngmínggiấy xác nhận công tác
  • 证明自己 zhèngmíng zìjǐchứng minh bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用可靠的凭据断定真实性;证明的文件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

证明 + mệnh đề/câu

Làm rõ, chứng minh điều gì là thật hoặc đúng. VD: 实验证明了这个理论。– Thực nghiệm đã chứng minh lý thuyết này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

证
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “证明” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1