1Danh từ
- má
- gò má
Ví dụ
Tīng dào biérén de kuāzàn, tā de liǎnjiá bùyóude hóng le.
Nghe lời khen của người khác, gò má cô ấy bất giác ửng hồng.
Jīdòng de lèishuǐ shùnzhe lǎorén de shuāngjiá qiāoqiāo liú xià.
Những giọt nước mắt xúc động lặng lẽ lăn dài trên hai gò má của cụ già.
Hánlěng de běifēng chuī de tā liǎngjiá tōnghóng.
Cơn gió bấc lạnh giá thổi làm hai bên má anh ấy đỏ bừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脸的两旁,即腮部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顺着 / 沿着 + 双颊 + 流下
chảy lăn dài trên hai gò má (miêu tả nước mắt, mồ hôi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “颊” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
