Chuyển đến nội dung
骆驼駱駝

luòtuo

Danh từ

HSK5Lượng từ: 匹、只

1Danh từ

  1. lạc đà

Ví dụ

  1. 骆驼被称为“沙漠之舟”。

    Luòtuo bèi chēng wéi 'shāmò zhī zhōu'.Lạc đà được mệnh danh là "con thuyền sa mạc".

  2. 我们在动物园里骑了骆驼。

    Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ qí le luòtuo.Chúng tôi đã cưỡi lạc đà ở sở thú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匹骆驼 yì pǐ luòtuomột con lạc đà
  • 双峰骆驼 shuāngfēng luòtuolạc đà hai bướu
  • 单峰骆驼 dānfēng luòtuolạc đà một bướu
  • 骑骆驼 qí luòtuocưỡi lạc đà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种哺乳动物,身体高大,背上有肉峰,耐饥渴,适于沙漠中行走。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

骑 + 骆驼

cưỡi lạc đà. VD: 在沙漠里骑骆驼。– Cưỡi lạc đà trong sa mạc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骆
驼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1